Thép Ống Hàn Thẳng (Welded Steel Pipe)

Thép Ống Hàn Thẳng (Welded Steel Pipe)


- Hàng hóa: hàn thẳng.

- Tiêu chuẩn: GB3091-2001 GB9711.1 GB9711.2 API5L API 5CT

- Mác thép: Q235B/Q345B/L245/L290/L360/L415/L485/20# API 5L.B/X42/X52/X60/X70

- Quy cách: Theo tiêu chuẩn

- Giá thành: Thỏa thuận

  • Ứng dụng:
  • - Dùng trong các đường ống dẫn dầu, khí gas trên biển, trong các đường ống dẫn chất lỏng khác. Làm kết cấu các công trình trên biển, các nhà máy hóa chất và các tòa nhà cao tầng.

Cơ lý tính

Mác thép

Độ bền kéo

σb (MPa)

Điểm chảy

σs (MPa)

Độ giãn dài

δs (%)

Q235B

375

235

21

Q345B

470 ~ 630

345

21

C20

400

210

27

CT3

373 ~ 481

245

26

Thành phần hóa học

Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Q235B

0.12~0.20

≤ 0.30

0.30~0.70

≤0.045

≤0.045

Q345B

≤ 0.20

≤ 0.55

0.10~0.60

≤ 0.04

≤ 0.04

C20

0.17~0.23

0.10~0.40

0.30~0.60

≤0.045

≤0.045

CT3

~0.18

~0.22

~1.00

≤ 0.03

≤ 0.04

Liên quan